kuí
Sao Khuê; bước dài
Hán việt: khuê
一ノ丶一丨一一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người lớn () bước ngọc () rộng, chòm sao Khuê sáng, sao Khuê .

Thành phần cấu tạo

kuí
Sao Khuê; bước dài
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
Khuê
Ngọc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sao Khuê; bước dài
Ví dụ (5)
kuíxīngshìzhōng guó dàishén huàzhōngzhǔzǎiwén zhāngxīngshuāideshén
Sao Khuê là vị thần làm chủ sự thịnh suy của văn chương trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.
zhèzuòjiàn zhùmíngjiàokuíshìwèi leqiúwényùnhēngtōngérjiànde
Tòa nhà này tên là Khuê Các, được xây dựng để cầu mong đường văn chương hanh thông.
èrshíxiù宿zhōngdekuíxiù宿zài西fāngshǔ bái
Sao Khuê trong Nhị thập bát tú, ở phương Tây thuộc về chòm Bạch Hổ.
zhèhuàshàngmiangàiyǒukuízhāngfēi chángzhēn guì
Bức thư pháp và tranh vẽ này có đóng dấu Khuê chương (con dấu của hoàng đế), vô cùng quý giá.
zàizhōng,“kuíyǒukuàde si
Trong cổ ngữ, chữ "Khuê" cũng có nghĩa là bước một bước dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây