微颤
wēi chàn
Run rẩy nhẹ, khẽ rung

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Run rẩy nhẹ, khẽ rung
Ví dụ (3)
tīng dàozhè gehǎo xiāo dezuǐ chúnwēichànliú xiàliǎo dòngdeyǎn lèi
Nghe tin vui này, đôi môi cô ấy khẽ run lên, nước mắt xúc động rơi xuống.
shù zàiwēi fēngzhōngwēichàn
Những chiếc lá khẽ rung lên trong gió nhẹ.
deshǒuyīnjǐn zhāngérwēichàn
Bàn tay anh ấy khẽ run lên vì căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây