疾奔
jí bēn
Chạy nhanh, phi nước đại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chạy nhanh, phi nước đại
Ví dụ (3)
liè bàozàicǎo yuánshàng bēnzhuī liè
Báo săn chạy nhanh trên thảo nguyên để đuổi bắt con mồi.
tīng dào jiù shēng cháoshēng yīnlái yuánchù bēnguò
Nghe thấy tiếng kêu cứu, anh lập tức lao nhanh về phía phát ra âm thanh.
érzàiliáo kuòdehuāng shàng bēn
Những chú ngựa tự do phi nhanh trên hoang mạc bao la.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây