Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伸手可及
shēn shǒu kě jí
Trong tầm tay, cực kỳ gần
Hán việt: thân thủ khả cập
—

Gợi nhớ

Từ "伸手可及" (shēn shǒu kě jí) mang nghĩa "Trong tầm tay, cực kỳ gần", kết hợp bởi 伸 (shēn - thân): "duỗi ra" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 可 (kě - khả): "có thể" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伸: Con người (亻) sau khi ngồi lâu liền vươn thẳng thân mình như nét sổ xuyên suốt (申) để kéo giãn gân cốt và duỗi ra, vươn ra (伸). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

伸手可及
shēn shǒu kě jí
Trong tầm tay, cực kỳ gần
伸
shēn • thân
duỗi ra
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trong tầm tay, cực kỳ gần
Ví dụ (3)
tā他bǎ把shū书fàng放zài在chuángtóuguì床头柜shàng上,fāngbiàn方便shēnshǒu伸手kě可jí及。
Anh ấy đặt cuốn sách trên tủ đầu giường để dễ dàng với tay lấy được.
He put the book on the nightstand so it would be within easy reach.
zhǐyào只要wǒmen我们zài再jiānchí坚持yíxià一下,shènglì胜利jiù就shēnshǒu伸手kě可jí及le了。
Chỉ cần chúng ta kiên trì thêm một chút, chiến thắng đã nằm trong tầm tay rồi.
As long as we hold on a little longer, victory will be within reach.
xìngfú幸福qíshí其实bìng并bù不yáoyuǎn遥远,yǒushí有时tā它jiù就shēnshǒu伸手kě可jí及。
Hạnh phúc thực ra không hề xa xôi, có đôi khi nó ngay trong tầm tay ta.
Happiness is actually not far away; sometimes it is right within reach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây