陋
フ丨一丨フノ丶フ
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Vùng đồi (阝) nhỏ hẹp đơn sơ, nơi ở nghèo nàn, thô sơ 陋.
Thành phần cấu tạo
陋
Đơn sơ; thô sơ
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
丙
Bính (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đơn sơ; thô sơ
Ví dụ (5)
他们的实验室设备非常简陋。
Thiết bị phòng thí nghiệm của họ rất đơn sơ.
经过稍微布置,这间陋室变得温馨起来。
Qua một chút trang trí, căn phòng đơn sơ này đã trở nên ấm áp.
他住在一个简陋的茅草屋里。
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh thô sơ.
这件手工艺品做工粗陋。
Món đồ thủ công này có tay nghề chế tác rất thô sơ.
难民们只能住在破陋的帐篷里。
Những người tị nạn chỉ có thể sống trong những chiếc lều thô sơ rách nát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây