jiǎo
Vặn; siết cổ
Hán việt: giảo
フフ一丶一ノ丶ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi dây () xoắn (), vặn .

Thành phần cấu tạo

jiǎo
Vặn; siết cổ
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vặn; siết cổ
Ví dụ (5)
qǐngzhèkuàimáo jīnjiǎogān
Xin hãy vắt khô chiếc khăn này.
tūr ánzhènjiǎotòngràngwānxiàleyāo
Đột nhiên một cơn đau thắt làm anh ấy gập người xuống.
shārénfànbèichǔjiǎoxíng
Tên sát nhân đó bị kết án treo cổ.
wèi lejiě juézhè wèn jiǎojìnnǎozhī
Để giải quyết vấn đề này, anh ấy đã vắt kiệt óc.
liǎnggēnshéng zijǐnjǐndejiǎozài
Hai sợi dây thừng xoắn chặt vào nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây