怠
フ丶丨フ一丶フ丶丶
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng (心) trì hoãn (台) không chịu làm, thái độ lười nhác, lười biếng 怠.
Thành phần cấu tạo
怠
lười biếng; chậm trễ, lơ là
台
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:lười biếng; chậm trễ, lơ là
Ví dụ (5)
抱歉,招待不周,如果有怠慢之处请多包涵。
Xin lỗi, tiếp đón không chu đáo, nếu có chỗ nào lơ là (cẩu thả) xin hãy lượng thứ.
临近考试,大家学习千万不能懈怠。
Kỳ thi đang đến gần, mọi người tuyệt đối không được chểnh mảng (lười biếng) việc học.
怠惰是成功的最大障碍。
Sự lười biếng là trở ngại lớn nhất của thành công.
每天重复同样的工作,让他感到有些倦怠。
Mỗi ngày lặp lại cùng một công việc khiến anh ấy cảm thấy có chút mệt mỏi lười nhác.
工人们为了争取更好的待遇而消极怠工。
Các công nhân đã lãn công tiêu cực (lười biếng làm việc) để đấu tranh cho đãi ngộ tốt hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây