dài
lười biếng; chậm trễ, lơ là
Hán việt: đãi
フ丶丨フ一丶フ丶丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng () trì hoãn () không chịu làm, thái độ lười nhác, lười biếng .

Thành phần cấu tạo

dài
lười biếng; chậm trễ, lơ là
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:lười biếng; chậm trễ, lơ là
Ví dụ (5)
bào qiànzhāo dàizhōu guǒyǒudài mànzhīchùqǐngduōbāohan
Xin lỗi, tiếp đón không chu đáo, nếu có chỗ nào lơ là (cẩu thả) xin hãy lượng thứ.
línjìnkǎo shì jiāxué qiān wànnéngxièdài
Kỳ thi đang đến gần, mọi người tuyệt đối không được chểnh mảng (lười biếng) việc học.
dàiduòshìchéng gōngdezuìzhàng ài
Sự lười biếng là trở ngại lớn nhất của thành công.
měi tiānchóng tóngyàngdegōng zuòrànggǎndàoyǒuxiējuàndài
Mỗi ngày lặp lại cùng một công việc khiến anh ấy cảm thấy có chút mệt mỏi lười nhác.
gōngr énmenwèi lezhēng gènghǎodedài érxiāo dàigōng
Các công nhân đã lãn công tiêu cực (lười biếng làm việc) để đấu tranh cho đãi ngộ tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây