Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
俟
sì
Đợi chờ
Hán việt: sĩ
ノ丨フ丶ノ一一ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người (亻) chờ (矣) đã lâu vẫn kiên nhẫn, đợi mãi, đợi chờ 俟.

Thành phần cấu tạo

俟
sì
Đợi chờ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đợi chờ
Ví dụ (5)
qǐng请zài在cǐ此shāo稍sì俟,jīng lǐ经理mǎ shàng马上jiù就lái来。
Xin hãy đợi một lát ở đây, giám đốc sẽ đến ngay.
cǐ此shì事zàn暂huǎn缓,sì俟rì日hòu后dìng定duó夺。
Việc này tạm hoãn, đợi sau này sẽ định đoạt.
wǒ men我们dāng当jìng静sì俟shí jī时机,bù不kě可qīng轻jǔ举wàng妄dòng动。
Chúng ta nên yên lặng chờ đợi thời cơ, không được hành động khinh suất.
dí敌jūn军jiān坚shǒu守bù不chū出,wǒ我jūn军wéi唯yǒu有nài xīn耐心yǐ以sì俟。
Quân địch cố thủ không ra, quân ta chỉ có cách kiên nhẫn chờ đợi.
zī兹jiāng将xiáng详qíng情liè列hòu后,yǐ以sì俟chá查kǎo考。
Nay xin liệt kê chi tiết ở phần sau, để đợi tra cứu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây