挥动
huī dòng
vẫy, vung, múa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vẫy, vung, múa
Ví dụ (3)
duì yuánmenhuī dòngzheguó xiàngguān zhòngzhì
Các thành viên trong đội vẫy cờ tổ quốc để chào khán giả.
zàizhàn táishàngxiàngyuǎn dehuǒ chēhuī dòngshuāng shǒu
Anh ấy trên sân ga vẫy hai tay chào đoàn tàu đang đi xa dần.
nóng mínhuī dòngzhechú touzàitián xīn qíngēng zuò
Người nông dân vung cuốc, chăm chỉ canh tác trên đồng ruộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây