氢
ノ一一フフ丶一丨一
9
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 氫 rất phức tạp, giản thể 氢 giữ ý khí (气) nhẹ (巠) nhất, hiđrô 氢.
Thành phần cấu tạo
氢
Hiđrô
气
Bộ Khí
Khí (phía trên)
巠
Khinh (biến thể giản thể)
Nhẹ / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hydro, khinh khí.
Ví dụ (8)
氢是宇宙中最丰富的元素。
Hydro là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
水分子由两个氢原子和一个氧原子组成。
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
小孩手里拿着一个红色的氢气球。
Đứa trẻ cầm trên tay một quả bóng bay bơm khí hydro màu đỏ.
氢能源被认为是一种清洁能源。
Năng lượng hydro được coi là một loại năng lượng sạch.
科学家正在研究如何安全储存液态氢。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách lưu trữ hydro lỏng an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây