qīng
hydro, khinh khí.
Hán việt: khinh
ノ一一フフ丶一丨一
9
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý khí () nhẹ () nhất, hiđrô .

Thành phần cấu tạo

qīng
Hiđrô
Bộ Khí
Khí (phía trên)
Khinh (biến thể giản thể)
Nhẹ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hydro, khinh khí.
Ví dụ (8)
qīngshì zhòuzhōngzuìfēng deyuán
Hydro là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
shuǐfēnyóuliǎngqīngyuányǎngyuán chéng
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
xiǎoháishǒuzhehóngdeqīngqiú
Đứa trẻ cầm trên tay một quả bóng bay bơm khí hydro màu đỏ.
qīngnéng yuánbèirèn wéishìzhǒngqīng jiénéng yuán
Năng lượng hydro được coi là một loại năng lượng sạch.
xuéjiāzhèng zàiyán jiū ān quánchǔ cúntàiqīng
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách lưu trữ hydro lỏng an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây