Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
qīng
HSK 6
hydro, khinh khí.
Hán Việt:KHINH••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一フフ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
气Khí+巠Chữ Kinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

氢
qīng
Hiđrô
气
Bộ Khíqì
Chất khí bay lên (bao phía trên)
巠
Chữ Kinhjīng
Nhẹ nhàng bay thẳng lên / biểu âm (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Nguyên tố chất khí (气) nhẹ nhàng nhất luôn bay thẳng lên cao (巠) trong bầu khí quyển chính là khí hiđrô (氢).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hydro, khinh khí.
ENTiếng Anh:Hydrogen.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qīng氢shì是yǔzhòu宇宙zhōng中zuì最fēngfù丰富de的yuánsù元素。
Hydro là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Hydrogen is the most abundant element in the universe.
#2
shuǐ水fēnzǐ分子yóu由liǎng两gè个qīngyuánzi氢原子hé和yí一gè个yǎngyuánzi氧原子zǔchéng组成。
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
A water molecule consists of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
#3
xiǎohái小孩shǒulǐ手里ná拿zhe着yí一gè个hóngsè红色de的qīng氢qìqiú气球。
Đứa trẻ cầm trên tay một quả bóng bay bơm khí hydro màu đỏ.
The child is holding a red hydrogen balloon.
#4
qīng氢néngyuán能源bèi被rènwéi认为shì是yì一zhǒng种qīngjié清洁néngyuán能源。
Năng lượng hydro được coi là một loại năng lượng sạch.
Hydrogen energy is considered a clean energy source.
#5
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究rúhé如何ānquán安全chǔcún储存yètài液态qīng氢。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách lưu trữ hydro lỏng an toàn.
Scientists are studying how to safely store liquid hydrogen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây