兴衰
xīngshuāi
hưng suy (sự hưng thịnh và suy vong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hưng suy (sự hưng thịnh và suy vong)
Ví dụ (3)
shǐdexīng shuāishì gǎi biàndeguī
Sự hưng thịnh và suy vong của lịch sử là một quy luật không thể thay đổi.
zhèzuò chéngjiàn zhèngliǎo shùwáng cháodexīng shuāi
Tòa cổ thành này đã chứng kiến sự thịnh suy của vô số vương triều.
dexīng shuāi jué chǎn pǐn zhì liàngshìchǎngcèlüè
Sự hưng thịnh hay suy thoái của một doanh nghiệp phụ thuộc vào chất lượng sản phẩm và chiến lược thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây