假扮
jiǎbàn
giả trang (đóng giả)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giả trang (đóng giả)
Ví dụ (3)
biàn jǐng chá便jiǎ bànchéng àn zhōngdiào chá
Cảnh sát mặc thường phục đóng giả làm khách hàng để âm thầm điều tra.
zàihuà zhuāng huìshàngjiǎ bànchéng xuè guǐ
Trong buổi vũ hội hóa trang, anh ấy đóng giả làm một con ma cà rồng.
piàn zijiǎ bànchéngrán gōng degōng zuòr én yuánqiāo mén
Kẻ lừa đảo đóng giả làm nhân viên công ty gas để gõ cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây