náo
gãi; quấy rối, cản trở
Hán việt: nạo
一丨一一フノ一ノフ
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gãi; quấy rối, cản trở
Ví dụ (5)
dàonánshízǒng huannáotóu
Khi gặp vấn đề khó, anh ấy luôn thích gãi đầu.
dehòu bèiyǒudiǎnyǎngnéngbāngnáo xiàma
Lưng của tôi hơi ngứa, bạn có thể giúp tôi gãi một chút được không?
biénáoyǎngyangzuìyǎngle
Đừng gãi ngứa (cù lét) tôi, tôi sợ nhột lắm!
rèn réndōuyīng gāizǔn áozhèxiàng huàdeshí shī
Bất kỳ ai cũng không nên can thiệp, cản trở việc thực hiện kế hoạch này.
sānfāndezǔn áo mendegōng zuò
Anh ta đã năm lần bảy lượt can thiệp, cản trở công việc của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây