Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiè
HSK 3
Cảnh báo; nhắc nhở
Hán Việt:GIỚI••Loại từ:Động từ
9 nét
丶フ一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+戒Chữ Giới

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诫
jiè
Cảnh báo; nhắc nhở
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
戒
Chữ Giớijiè
răn, cảnh giác (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói (讠) nghiêm khắc để răn đe và giữ sự cảnh giác (戒) trước hiểm nguy chính là lời cảnh báo, nhắc nhở (诫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Cảnh báo; nhắc nhở
ENTiếng Anh:warn; admonish; caution
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生yízài一再gàojiè告诫tā他búyào不要chōuyān抽烟。
Bác sĩ đã nhiều lần cảnh báo anh ấy không được hút thuốc.
The doctor repeatedly warned him not to smoke.
#2
mǔqīn母亲gàojiè告诫wǒ我yào要chéngshí诚实。
Mẹ nhắc nhở tôi phải luôn trung thực.
My mother admonished me to be honest.
#3
tā他bù不tīng听péngyou朋友de的quàn劝jiè诫,zuìzhōng最终shībài失败le了。
Anh ấy không nghe lời khuyên răn của bạn bè, cuối cùng đã thất bại.
He ignored his friends' advice and ultimately failed.
#4
lǎoshī老师yánlì严厉de地xùnjiè训诫le了nà那gè个dǎoluàn捣乱de的xuésheng学生。
Thầy giáo đã nghiêm khắc răn đe học sinh quậy phá đó.
The teacher sternly reprimanded the student who was causing trouble.
#5
jīngguò经过jiè诫miǎn勉tánhuà谈话,tā他rènshi认识dào到le了zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Sau buổi nói chuyện cảnh cáo nhắc nhở, anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.
After the admonitory talk, he realized his mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây