诫
丶フ一一ノ丨フノ丶
9
HSK1
Động từ
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cảnh báo; nhắc nhở
Ví dụ (5)
医生一再告诫他不要抽烟。
Bác sĩ đã nhiều lần cảnh báo anh ấy không được hút thuốc.
母亲告诫我要诚实。
Mẹ nhắc nhở tôi phải luôn trung thực.
他不听朋友的劝诫,最终失败了。
Anh ấy không nghe lời khuyên răn của bạn bè, cuối cùng đã thất bại.
老师严厉地训诫了那个捣乱的学生。
Thầy giáo đã nghiêm khắc răn đe học sinh quậy phá đó.
经过诫勉谈话,他认识到了自己的错误。
Sau buổi nói chuyện cảnh cáo nhắc nhở, anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây