jiè
Cảnh báo; nhắc nhở
Hán việt: giới
丶フ一一ノ丨フノ丶
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cảnh báo; nhắc nhở
Ví dụ (5)
shēng zàigào jièyàochōu yān
Bác sĩ đã nhiều lần cảnh báo anh ấy không được hút thuốc.
qīngào jièyàochéng shí
Mẹ nhắc nhở tôi phải luôn trung thực.
tīngpéng youdequànjièzuìzhōngshī bàile
Anh ấy không nghe lời khuyên răn của bạn bè, cuối cùng đã thất bại.
lǎo shīyán dexùnjièlegedǎo luàndexué shēng
Thầy giáo đã nghiêm khắc răn đe học sinh quậy phá đó.
jīng guòjièmiǎntánhuàrèn shidàole decuò
Sau buổi nói chuyện cảnh cáo nhắc nhở, anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây