jiǎo
Xảo quyệt; láu cá
Hán việt: giảo
ノフノ丶一ノ丶ノ丶
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xảo quyệt; láu cá
Ví dụ (5)
zhèzhīfēi chángjiǎo huá
Con cáo này vô cùng xảo quyệt.
shì shíbǎizàimiànqiányàozàijiǎobiànle
Sự thật rành rành ra đó, anh đừng có ngụy biện nữa.
shāngrénshí fēnjiǎozhàjīng cháng piàn
Gã thương nhân đó rất gian trá, thường xuyên lừa gạt khách hàng.
huàshuōjiǎosān menyàoduōzuòbèiyòngfāng àn
Tục ngữ có câu thỏ khôn có ba hang, chúng ta phải làm thêm vài phương án dự phòng.
zhèng quèzáozàijiǎolài
Chứng cứ xác thực, hắn không thể chối cãi được nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây