进逼
jìnbī
tiến sát (áp sát, tiến công ép sát)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiến sát (áp sát, tiến công ép sát)
Ví dụ (3)
jūnzhèng zàixiàng fāngfáng xiàn线 jìn
Quân địch đang từng bước tiến sát về phía phòng tuyến của chúng ta.
zàixiàng sàizhōng yòngchē duànxiàngduì fāngjiàng lǐngjìn
Trong trận đấu cờ tướng, anh ấy sử dụng xe và mã liên tục áp sát quân tướng của đối phương.
suí zhe fēngjiàng wēnlěng kōng kāi shǐxiàngnán fāngjìn
Cùng với gió lớn giảm nhiệt, không khí lạnh bắt đầu tràn sát xuống phía Nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây