Hán Việt:VU••Loại từ:Động từ
9 nét
丶フ一丨ノ丶ノ丶一
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+巫Vu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
诬
Vu khống
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)

巫
Bộ Vu
Hình người giao tiếp với thần linh (bên phải)
Hình ảnh minh họa

诬
Vu khống
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Vu khống
ENTiếng Anh:falsely accuse; slander; frame
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他被人诬陷偷了钱。
Anh ấy bị người ta vu khống ăn cắp tiền.
He was falsely accused of stealing money.
#2
你要是没有证据,那就是诬告。
Nếu bạn không có chứng cứ, đó chính là hành vi vu cáo.
If you have no evidence, then it is a false accusation.
#3
明明是你弄坏的,为什么诬赖别人?
Rõ ràng là bạn làm hỏng, tại sao lại vu khống cho người khác?
You were clearly the one who broke it, so why blame someone else?
#4
这种报道完全是对我的诬蔑。
Bài báo này hoàn toàn là sự vu khống đối với tôi.
This report is a complete slander against me.
#5
警方查明这起案件纯属诬告。
Cảnh sát điều tra rõ vụ án này hoàn toàn là sự vu khống.
The police determined that the case was entirely a false accusation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây