Vu khống
Hán việt: vu
丶フ一丨ノ丶ノ丶一
9
HSK1
Động từ

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vu khống
Ví dụ (5)
bèirén xiàntōuleqián
Anh ấy bị người ta vu khống ăn cắp tiền.
yào shiméiyǒuzhèng jiùshìgào
Nếu bạn không có chứng cứ, đó chính là hành vi vu cáo.
míng míngshìnònghuàidewèi shén melàibiér én
Rõ ràng là bạn làm hỏng, tại sao lại vu khống cho người khác?
zhèzhǒngbào dàowán quánshìduìdemiè
Bài báo này hoàn toàn là sự vu khống đối với tôi.
jǐngfāngchámíngzhèàn jiànchúnshǔgào
Cảnh sát điều tra rõ vụ án này hoàn toàn là sự vu khống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây