诬
丶フ一丨ノ丶ノ丶一
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vu khống
Ví dụ (5)
他被人诬陷偷了钱。
Anh ấy bị người ta vu khống ăn cắp tiền.
你要是没有证据,那就是诬告。
Nếu bạn không có chứng cứ, đó chính là hành vi vu cáo.
明明是你弄坏的,为什么诬赖别人?
Rõ ràng là bạn làm hỏng, tại sao lại vu khống cho người khác?
这种报道完全是对我的诬蔑。
Bài báo này hoàn toàn là sự vu khống đối với tôi.
警方查明这起案件纯属诬告。
Cảnh sát điều tra rõ vụ án này hoàn toàn là sự vu khống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây