yuán
Tường
Hán việt: viên
一丨一一丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tường
Ví dụ (5)
zhènguòhòuzhèzhǐshèngxiàpiàn duàncányuán
Sau trận động đất, nơi đây chỉ còn lại tàn tích đổ nát (những bức tường hoang tàn).
lǎodechéngyuánjiànzhènglezhèzuòchéng shìde shǐ
Bức tường thành cổ kính đã chứng kiến lịch sử của thành phố này.
yuànzidezhōu wéijiànyǒugāodeyuányōng
Xung quanh sân có xây những bức tường cao lớn.
gexiǎotōushì yuánérjié guǒbèizhuāzhùle
Tên trộm đó cố gắng trèo qua tường để vào, kết quả là bị bắt.
xiūzhùzhèdàofánghóngdeyuán yàoliàngderén
Việc xây dựng bức tường đất chống lũ này cần một lượng lớn nhân lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây