垣
一丨一一丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tường
Ví dụ (5)
地震过后,这里只剩下一片断壁残垣。
Sau trận động đất, nơi đây chỉ còn lại tàn tích đổ nát (những bức tường hoang tàn).
古老的城垣见证了这座城市的历史。
Bức tường thành cổ kính đã chứng kiến lịch sử của thành phố này.
院子的周围建有高大的垣墉。
Xung quanh sân có xây những bức tường cao lớn.
那个小偷试图逾垣而入,结果被抓住了。
Tên trộm đó cố gắng trèo qua tường để vào, kết quả là bị bắt.
修筑这道防洪的土垣需要大量的人力。
Việc xây dựng bức tường đất chống lũ này cần một lượng lớn nhân lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây