挟
一丨一一丶ノ一ノ丶
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kẹp giữa; ép buộc
Ví dụ (5)
歹徒挟持了人质。
Tên côn đồ đã khống chế (ép buộc) con tin.
他腋下挟着一把雨伞。
Dưới nách anh ấy kẹp một chiếc ô.
你不要用这件事来要挟我。
Bạn đừng dùng chuyện này để uy hiếp (ép buộc) tôi.
曹操挟天子以令诸侯。
Tào Tháo khống chế (kẹp) thiên tử để ra lệnh cho chư hầu.
他因为被解雇而挟怨报复。
Anh ta vì bị sa thải nên mang hận (ép lòng hận thù) để trả đũa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây