xié
Kẹp giữa; ép buộc
Hán việt: hiệp
一丨一一丶ノ一ノ丶
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kẹp giữa; ép buộc
Ví dụ (5)
dǎi xiéchílerén zhì
Tên côn đồ đã khống chế (ép buộc) con tin.
xiàxiézhesǎn
Dưới nách anh ấy kẹp một chiếc ô.
yàoyòngzhèjiànshìláiyàoxié
Bạn đừng dùng chuyện này để uy hiếp (ép buộc) tôi.
cáocāoxiétiānlìngzhūhóu
Tào Tháo khống chế (kẹp) thiên tử để ra lệnh cho chư hầu.
yīnwèibèijiě érxiéyuànbào
Anh ta vì bị sa thải nên mang hận (ép lòng hận thù) để trả đũa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây