Chân thành; mộ đạo
Hán việt: đốc
ノ一丶ノ一丶フフ一
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chân thành; mộ đạo
Ví dụ (5)
xìnzōng jiàoměi tiāndōuhuìdǎo
Anh ấy là một tín đồ tôn giáo mộ đạo, ngày nào cũng cầu nguyện.
yewéirénhòushēnshòulín mendezūn jìng
Ông nội là người chân thành và đôn hậu, được những người hàng xóm rất mực kính trọng.
liǎngrénjié hūnduōniányīr ánqíngshēn
Hai người đã kết hôn nhiều năm nhưng tình cảm vẫn vô cùng sâu sắc và chân thành.
menyàobǐngchíshídetài gōng zuò
Chúng ta cần giữ thái độ chân thành và thiết thực khi làm việc.
shēngxuéjuànshì jiāxué debǎng yàng
Cả đời ông ấy học hỏi một cách chân thành và không mệt mỏi, là tấm gương cho mọi người noi theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây