Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬仰
jìng yǎng
Kính trọng và ngưỡng mộ, kính ngưỡng
Hán việt: kính ngang
—

Gợi nhớ

Từ "敬仰" (jìng yǎng) nghĩa là "Kính trọng và ngưỡng mộ, kính ngưỡng", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ.

Thành phần cấu tạo

敬仰
jìng yǎng
Kính trọng và ngưỡng mộ, kính ngưỡng
苟
攵
亻
卬

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kính trọng và ngưỡng mộ, kính ngưỡng
Ví dụ (3)
dà jiā大家dōu都fēi cháng非常jìng yǎng敬仰zhè wèi这位wèi guó juān qū为国捐躯de的yīng xióng英雄。
Mọi người đều vô cùng kính trọng và ngưỡng mộ vị anh hùng đã hy sinh vì tổ quốc này.
tā他de的xué shù学术chéng jiù成就lìngr én zhǔ mù令人瞩目,shēn shòu深受tóng háng同行jìng yǎng敬仰。
Thành tựu học thuật của ông rất đáng chú ý, được các đồng nghiệp vô cùng kính ngưỡng.
huái zhe怀着jìng yǎng敬仰de的xīn qíng心情,wǒ men我们cān guān参观liǎo了lǔ xùn gù jū鲁迅故居。
Với tâm trạng kính ngưỡng, chúng tôi đã đến tham quan nhà lưu niệm Lỗ Tấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây