zhěng
Cứu; giải cứu
Hán việt: chủng
一丨一フ丨フノ丶一
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cứu; giải cứu
Ví dụ (5)
fèn shēndezhěngjiùleshuǐdehái zi
Anh ấy đã quên mình cứu đứa trẻ đang chết đuối đó.
shēngmenfènzhànwèi lezhěngjiùgèngduōdeshēng mìng
Các bác sĩ chiến đấu ngày đêm để cứu lấy nhiều sinh mạng hơn.
zhè jīnzhěngjiùlejiābīn lín chǎndegōng
Khoản tiền này đã cứu công ty đang trên bờ vực phá sản đó.
chāo yīng xióngzǒng shìnéngzàiguān jiànshí zhěngjiùshì jiè
Các siêu anh hùng luôn có thể giải cứu thế giới vào những thời khắc quan trọng.
men cǎi xíng dòngláizhěngjiù qiúdehuán jìng
Chúng ta phải hành động để giải cứu môi trường của trái đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây