拯
一丨一フ丨フノ丶一
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cứu; giải cứu
Ví dụ (5)
他奋不顾身地拯救了那个溺水的孩子。
Anh ấy đã quên mình cứu đứa trẻ đang chết đuối đó.
医生们日夜奋战,为了拯救更多的生命。
Các bác sĩ chiến đấu ngày đêm để cứu lấy nhiều sinh mạng hơn.
这笔资金拯救了那家濒临破产的公司。
Khoản tiền này đã cứu công ty đang trên bờ vực phá sản đó.
超级英雄总是能在关键时刻拯救世界。
Các siêu anh hùng luôn có thể giải cứu thế giới vào những thời khắc quan trọng.
我们必须采取行动来拯救地球的环境。
Chúng ta phải hành động để giải cứu môi trường của trái đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây