偏执 (piān zhí)
piān zhí
Cố chấp, phiến diện, cực đoan

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cố chấp, phiến diện, cực đoan
Ví dụ (3)
xìng piān zhíhěnnánjiē shòubiér én chūdejiàn shè xìng jiàn
Tính cách anh ấy rất cố chấp, rất khó tiếp thu những ý kiến đóng góp mang tính xây dựng của người khác.
piān zhídexiǎng wǎng wǎnghuìdǎo zhìrénzǒu xiàng duān
Những suy nghĩ phiến diện, cực đoan thường dễ khiến con người ta đi vào ngõ cụt.
xīn xué jiārèn wéiguò depiān zhíshì zhǒngjiàn kāngdexīn zhuàng tài
Các nhà tâm lý học cho rằng cố chấp quá mức là một trạng thái tâm lý không lành mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây