千千万万 (qiān qiān wàn wàn)
qiān qiān wàn wàn
Hàng hà sa số, muôn vàn, vô số kể

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Hàng hà sa số, muôn vàn, vô số kể
Ví dụ (3)
chéng qiān shàng wàndezhì yuàn zhějiā liǎozhè kàng hóng jiù zāi
Hàng vạn tình nguyện viên đã tham gia vào công cuộc chống lũ cứu nạn lần này.
shì jièshàngyǒuqiān qiān wàn wànderénchī bǎofàn menyīng dāngzhēn liáng shí
Trên thế giới có vô số người không đủ ăn, chúng ta nên trân trọng lương thực.
xué jiādeměi xiàng míngdōuníng zheqiān qiān wàn wàndeshí yàn
Mỗi một phát minh của nhà khoa học đều đúc kết từ muôn vàn lần thử nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây