包办代替 (bāo bàn dài tì)
bāo bàn dài tì
Bao biện làm thay, tự quyết định và làm thay toàn bộ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Bao biện làm thay, tự quyết định và làm thay toàn bộ
Ví dụ (3)
néngduìhái zibāo bàn dài yīng gāipéi yǎng mende lǐn éng
Cha mẹ không được bao biện làm thay mọi việc cho con cái, mà nên bồi dưỡng năng lực tự lập của chúng.
lǎo shīderèn wushìyǐn dǎoxué shēng kǎoér shìbāo bàn dài
Nhiệm vụ của giáo viên là dẫn dắt học sinh suy nghĩ, chứ không phải là làm thay học sinh mọi thứ.
zhè zhǒngbāo bàn dài deguǎn fāng shìyán zhòng xiāoliǎoyuán gōngde xìng
Phương thức quản lý bao biện làm thay này làm thui chột nghiêm trọng tính tích cực của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây