shuò
Lấp lánh; nhấp nháy
Hán việt: thước
丶ノノ丶ノフ丨ノ丶
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lấp lánh; nhấp nháy
Ví dụ (5)
kōngzhōngdefánxīngshǎn shuòzhe réndeguāng máng
Những vì sao trên bầu trời đêm lấp lánh thứ ánh sáng quyến rũ.
yuǎnchùdedēngguāngzàinóngzhōngruòyǐnruòxiàndeshǎn shuò
Ánh đèn phía xa nhấp nháy ẩn hiện trong làn sương mù dày đặc.
deshuāngyǎnshuòshuòyǒushénchōng mǎnle xìn
Đôi mắt cô ấy lấp lánh có thần, tràn đầy sự tự tin.
diàn nǎopíng shàng duànshǎn shuòzhejǐng gàoxìn
Trên màn hình máy tính liên tục nhấp nháy dòng thông báo cảnh báo.
miànzàiyáng guāngdezhàoshèxiàshǎn shuòzhejīnguāng
Mặt hồ lấp lánh ánh vàng dưới sự chiếu rọi của ánh mặt trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây