Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恃
shì
Phụ thuộc; dựa vào
Hán việt: thị
丶丶丨一丨一一丨丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 恃 (shì) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Tự (寺 - chùa, nơi chờ đợi), gợi nhớ nghĩa là Phụ thuộc 恃.

Thành phần cấu tạo

恃
shì
Phụ thuộc; dựa vào
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phụ thuộc; dựa vào
Ví dụ (5)
tā他yǒu有shì恃wú无kǒng恐de地jì xù继续zuò做huài坏shì事。
Hắn ta có chỗ dựa nên không sợ gì mà tiếp tục làm việc xấu.
wǒ men我们jué绝bù不néng能zuò做shì恃qiáng强líng凌ruò弱de的rén人。
Chúng ta tuyệt đối không được làm kẻ ỷ mạnh hiếp yếu.
tā他suī虽rán然cōng míng聪明,dàn但shì恃cái才ào傲wù物,hěn很nán难yǔ与rén人hé zuò合作。
Anh ta tuy thông minh nhưng lại cậy tài mà kiêu ngạo, rất khó hợp tác với người khác.
tā她shì恃chǒng宠ér而jiāo骄,jīng cháng经常duì对biér én别人fā发pí qì脾气。
Cô ta ỷ được sủng ái mà sinh kiêu, thường xuyên nổi nóng với người khác.
tā他píng凭shì恃zhe着jiā家zú族de的quán权shì势dào chù到处rě惹shì是shēng生fēi非。
Hắn dựa vào quyền thế của gia tộc mà gây rắc rối khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây