恤
丶丶丨ノ丨フ丨丨一
9
HSK1
Tính từ
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thương xót; cảm thông
Ví dụ (5)
老板很体恤员工的辛苦。
Ông chủ rất cảm thông với sự vất vả của nhân viên.
他对穷苦的人充满怜恤之心。
Anh ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những người nghèo khổ.
这位善人一生恤老怜贫,做了很多好事。
Nhà từ thiện này cả đời thương xót người già và người nghèo, đã làm rất nhiều việc tốt.
一位好官员应该懂得体恤民情。
Một vị quan chức tốt nên biết thấu hiểu và cảm thông cho tình cảnh của người dân.
政府发放了抚恤金,以表对遇难者家属的哀悼与慰问。
Chính phủ đã phát tiền tuất (tiền trợ cấp) để bày tỏ sự xót thương và an ủi đối với gia đình các nạn nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây