Thương xót; cảm thông
Hán việt: tuất
丶丶丨ノ丨フ丨丨一
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thương xót; cảm thông
Ví dụ (5)
lǎo bǎnhěnyuán gōngdexīn
Ông chủ rất cảm thông với sự vất vả của nhân viên.
duìqióngderénchōng mǎnliánzhīxīn
Anh ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những người nghèo khổ.
zhèwèishànrénshēnglǎoliánpínzuòlehěnduōhǎoshì
Nhà từ thiện này cả đời thương xót người già và người nghèo, đã làm rất nhiều việc tốt.
wèihǎoguānyuányīng gāidǒngmínqíng
Một vị quan chức tốt nên biết thấu hiểu và cảm thông cho tình cảnh của người dân.
zhèng fànglejīnbiǎoduìnànzhějiā shǔdeāidàowèi wèn
Chính phủ đã phát tiền tuất (tiền trợ cấp) để bày tỏ sự xót thương và an ủi đối với gia đình các nạn nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây