唬人
hǔ rén
Hù người, lòe người, dọa người

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hù người, lòe người, dọa người
Ví dụ (3)
zhǐ shìzàishuō huàhǔr énbiébèipiànliǎo
Anh ta chỉ nói khoác để lòe người thôi, cậu đừng để bị lừa.
zhèzhīgǒusuīr ánkàn láihěn hěnhǔr éndàn shíhěnwēn shùn
Con chó này tuy trông to lớn dọa người, nhưng thực ra lại rất ngoan ngoãn.
tūr ándeléi shēngzhēnhǔr énxiàxiǎo māoduǒdàoliǎoshā xià
Tiếng sấm bất ngờ thật dọa người, làm chú mèo con sợ hãi trốn xuống gầm sofa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây