Dọa, lừa
Hán việt: hao
丨フ一丨一フノ一フノフ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dọa, lừa
Ví dụ (5)
biéxiǎngzhī dàozhēn xiàng
Cậu đừng hòng lừa tôi, tôi biết sự thật rồi.
zhǐshìzàixiàhubiédàngzhēn
Anh ta chỉ đang dọa cậu thôi, đừng tưởng thật.
zhè gemíngtóutīng láihěnrén shíméishén me liǎode
Cái danh xưng này nghe có vẻ rất dọa người, thực ra chẳng có gì to tát cả.
biésuí biàn便zhǎojiè kǒunongguò
Đừng có tùy tiện tìm bừa cái cớ để lừa cho qua chuyện.
jiādelènglèngde
Anh ta lừa mọi người đến mức ngớ cả người ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây