阀
丶丨フノ丨一フノ丶
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:van; phe nhóm có thế lực
Ví dụ (5)
请把水管的阀门关上。
Vui lòng đóng van ống nước lại.
这个系统配有自动安全阀。
Hệ thống này được trang bị van an toàn tự động.
工程师正在检查气压控制阀。
Kỹ sư đang kiểm tra van điều khiển áp suất khí.
几个大财阀控制着该国的经济。
Một vài tài phiệt (hệ thống tư bản) lớn kiểm soát nền kinh tế của quốc gia này.
那个时代,军阀割据,战争不断。
Thời đại đó, các hệ thống thế lực quân phiệt chia cắt, chiến tranh liên miên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây