van; phe nhóm có thế lực
Hán việt: phiệt
丶丨フノ丨一フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:van; phe nhóm có thế lực
Ví dụ (5)
qǐngshuǐguǎndeménguānshàng
Vui lòng đóng van ống nước lại.
zhè ge tǒngpèiyǒu dòngān quán
Hệ thống này được trang bị van an toàn tự động.
gōng chéng shīzhèng zàijiǎn chá kòng zhì
Kỹ sư đang kiểm tra van điều khiển áp suất khí.
cáikòng zhìzhegāiguódejīng
Một vài tài phiệt (hệ thống tư bản) lớn kiểm soát nền kinh tế của quốc gia này.
geshí dàijūnzhàn zhēng duàn
Thời đại đó, các hệ thống thế lực quân phiệt chia cắt, chiến tranh liên miên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây