Hán Việt:NHỊ••Loại từ:Số từ
9 nét
一一一丨フノ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
弋Dặc+二Nhị+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贰
số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
弋
Bộ Dặc
Bắn tên, cọc gỗ (bao góc trên phải)
二
Bộ Nhị
Số hai (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

贰
số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Số từ / động từ
VINghĩa:số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
ENTiếng Anh:two (bank form); disloyal; betray
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
支票上的金额是人民币贰佰元整。
Số tiền trên séc là đúng hai trăm nhân dân tệ.
The amount on the check is exactly 200 yuan.
#2
合同签订日期为贰零贰叁年伍月拾日。
Ngày ký hợp đồng là ngày 10 tháng 5 năm 2023.
The contract is dated May 10, 2023.
#3
收据上写明收到定金贰万元。
Trên biên lai ghi rõ đã nhận hai mươi ngàn nhân dân tệ tiền đặt cọc.
The receipt states that a deposit of 20,000 yuan has been received.
#4
在填写银行汇款单时,“二”必须写成大写的“贰”。
Khi điền phiếu chuyển tiền ngân hàng, số "hai" phải được viết thành chữ đại tự là "Nhị" (贰).
When filling out a bank remittance form, the character "二" must be written in its formal financial form, "贰."
#5
本次发票的总计金额为壹万贰仟元。
Tổng số tiền của hóa đơn lần này là mười hai ngàn nhân dân tệ.
The total amount of this invoice is 12,000 yuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây