èr
số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
Hán việt: nhị
一一一丨フノ丶フ丶
9
HSK1
Số từ

Định nghĩa (1)

1
số từ / động từ
Nghĩa:số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
Ví dụ (5)
zhī piàoshàngdejīnéshìrén mín èrbǎiyuánzhěng
Số tiền trên séc là đúng hai trăm nhân dân tệ.
tongqiāndìng wèièrlíngèrsānniányuèshí
Ngày ký hợp đồng là ngày 10 tháng 5 năm 2023.
shōu shàngxiěmíngshōudàodìngjīnèrwànyuán
Trên biên lai ghi rõ đã nhận hai mươi ngàn nhân dân tệ tiền đặt cọc.
zàitiánxiěyín hánghuìkuǎndānshí,“èr xiěchéngxiědeèr”。
Khi điền phiếu chuyển tiền ngân hàng, số "hai" phải được viết thành chữ đại tự là "贰".
běn piàodezǒngjīnéwèiwànèrqiānyuán
Tổng số tiền của hóa đơn lần này là mười hai ngàn nhân dân tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây