骄骄
jiāo jiāo
Kiêu kiêu, vẻ kiêu ngạo, kiêu hãnh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiêu kiêu, vẻ kiêu ngạo, kiêu hãnh
Ví dụ (3)
jiāojiāozhītàiràngrénhěnnánqīn jìn
Vẻ mặt kiêu ngạo của anh ta khiến người khác rất khó gần gũi.
shào nián zhìdeméi jiāntòu chū fēnjiāojiāozhī
Thành công từ lúc trẻ, nét mặt anh ấy lộ ra vài phần kiêu hãnh tự mãn.
jiāojiāozhězhéqiān xùncái néngxíngwěnzhì yuǎn
Kẻ kiêu ngạo thì dễ gãy đổ, chỉ có khiêm tốn mới có thể đi được xa và vững vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây