liě / liē / lie
há miệng, nhe ra, cười toe (đọc liě/liē)
Hán việt: liệt
丨フ一一ノフ丶丨丨
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'liě / liē / lie')
Nghĩa:há miệng, nhe ra, cười toe (đọc liě/liē)
Ví dụ (5)
tīngdàoxiào huàrěn zhùliězuǐxiàole
Nghe xong câu chuyện cười, anh ấy không nhịn được bèn cười toe toét.
zhèshuāngjiù xié jīngchuān穿deliěkāizuǐle
Đôi giày da cũ này đã đi đến mức rách bung (há mõm/mở ra) cả rồi.
qiūtiāndàoleshútòudeshíliúliězhezuǐxiào
Mùa thu đến, những quả lựu chín mọng nứt (mở) ra như đang cười toe toét.
xiǎonánháigāo xìngdeliěkāilezuǐchūlequēledemén
Cậu bé vui sướng cười toe toét, để lộ ra chiếc răng cửa bị sún.
shigāngyào zhēnhái zijiùxiàdeliězhezuǐle lái
Y tá vừa mới chuẩn bị tiêm, đứa trẻ đã sợ hãi há miệng khóc toáng lên.
2
trợ từ (đọc 'liě / liē / lie')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ (đọc nhẹ lie)
Ví dụ (3)
kànláilelie
Nhìn kìa, anh ấy đến rồi đấy.
zhè gehǎo chīlie
Cái này ngon đấy.
zhī dàolie
Tôi không biết đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây