抠抠嗖嗖
—
Gợi nhớ
Từ "抠抠嗖嗖" (kōu kōu sōu sōu) mang nghĩa "Bủn xỉn, keo kiệt, rụt rè dè dặt", kết hợp bởi 抠 (kōu - khu): "Bóc" + 抠 (kōu - khu): "Bóc" + 嗖 (sōu - sưu): "vụt qua" + 嗖 (sōu - sưu): "vụt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抠: Đưa ngón tay (扌) luồn sâu vào góc khuất nhỏ hẹp (区) để bóc tách, cạy móc từng chút một (抠). • Chữ 抠: Đưa ngón tay (扌) luồn sâu vào góc khuất nhỏ hẹp (区) để bóc tách, cạy móc từng chút một (抠). • Chữ 嗖: Từ miệng (口) phát ra âm thanh mô phỏng ngọn đuốc vụt qua trong gió (叟), gợi tả tiếng lao nhanh vèo vèo (嗖). • Chữ 嗖: Từ miệng (口) phát ra âm thanh mô phỏng ngọn đuốc vụt qua trong gió (叟), gợi tả tiếng lao nhanh vèo vèo (嗖).
Thành phần cấu tạo
抠抠嗖嗖
Bủn xỉn, keo kiệt, rụt rè dè dặt
抠
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
抠
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
嗖
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, âm thanh gió rít (bên trái)
叟
Chữ Tẩu
Cầm đuốc lướt tìm nhanh / biểu âm (bên phải)
嗖
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, âm thanh gió rít (bên trái)
叟
Chữ Tẩu
Cầm đuốc lướt tìm nhanh / biểu âm (bên phải)
Phân tích từ 抠抠嗖嗖
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Bủn xỉn, keo kiệt, rụt rè dè dặt
Ví dụ (3)
他买东西总是抠抠嗖嗖的,为了一毛钱跟人讲半天价。
Anh ta mua đồ lúc nào cũng keo kiệt bủn xỉn, vì một cắc lẻ mà mặc cả với người ta nửa ngày.
He is always so stingy when buying things, haggling with people for ages over ten cents.
既然决定要请客,就不要显得抠抠嗖嗖的。
Đã quyết định mời khách thì đừng tỏ ra keo kiệt bủn xỉn quá.
Since you've decided to treat guests, don't act so penny-pinching.
他做事情抠抠嗖嗖,很难成大器。
Anh ta làm việc gì cũng chi li rụt rè, khó lòng mà làm nên nghiệp lớn.
He is petty and stingy in the way he does things, so it will be hard for him to achieve great things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây