Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗖
sōu
vụt qua, vèo (âm thanh gió)
Hán việt: sưu
丨フ一ノ丨一フ一一丨フ丶
12
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ miệng (口) phát ra âm thanh mô phỏng ngọn đuốc vụt qua trong gió (叟), gợi tả tiếng lao nhanh vèo vèo (嗖).

Thành phần cấu tạo

嗖
sōu
vụt qua, vèo (âm thanh gió)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, âm thanh gió rít (bên trái)
叟
Chữ Tẩu
Cầm đuốc lướt tìm nhanh / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh
Nghĩa:vụt qua, vèo (âm thanh gió)
Ví dụ (5)
yì一zhī支jiàn箭sōu嗖de的yì一shēng声fēi飞le了guòqù过去。
Một mũi tên bay qua 'vút' một tiếng.
An arrow whizzed past with a whoosh.
lǎoshǔ老鼠sōu嗖de地zuānjìn钻进dòng洞lǐ里qù去le了。
Con chuột chui tọt vào hang cái vèo.
The mouse darted into its hole with a whoosh.
yí一zhèn阵lěngfēng冷风sōusōu嗖嗖de地chuī吹guò过。
Một cơn gió lạnh thổi qua vèo vèo.
A cold wind blew past with a whistling sound.
qìchē汽车cóng从tā他shēnbiān身边sōu嗖de地kāi开guòqù过去le了。
Chiếc ô tô chạy vụt qua sát bên cạnh anh ấy.
The car sped past him with a whoosh.
tīngdào听到jiàoshēng叫声,tā他sōu嗖de的yíxià一下zhàn站le了qǐlái起来。
Nghe thấy tiếng gọi, anh ấy đứng phắt dậy cái vèo.
Hearing the shout, he sprang to his feet in an instant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây