依稀
yī xī
Thấp thoáng, mang máng, mập mờ

Định nghĩa (1)

1
Trạng từ
Nghĩa:Thấp thoáng, mang máng, mập mờ
Ví dụ (3)
dexiǎo shí hòuzàizhè gegōng yuánwán shuǎdeqíng jǐng
Tôi mang máng nhớ được cảnh tượng vui chơi ở công viên này lúc còn nhỏ.
zhōngshān fēngdelún kuò jiàn
Trong màn sương mù, đường nét của ngọn núi vẫn thấp thoáng có thể nhìn thấy.
zhèshǒu dexuán tīng lái yǒu xiēshú
Giai điệu của bài hát này nghe có vẻ mang máng quen thuộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây