来者不拒
—
Gợi nhớ
Từ "来者不拒" (lái zhě bù jù) mang nghĩa "Ai đến cũng không từ chối, không từ chối một ai", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 者 (zhě - giả): "Người" + 不 (bù - bất): "không" + 拒 (jù - cự): "Từ chối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 拒: Đưa bàn tay (扌) giơ tấm khiên to lớn (巨) ra phía trước để ngăn cản và không chấp nhận yêu cầu là hành động từ chối (拒).
Thành phần cấu tạo
来者不拒
Ai đến cũng không từ chối, không từ chối một ai
来
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
者
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
拒
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 来者不拒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Ai đến cũng không từ chối, không từ chối một ai
Ví dụ (3)
他人缘很好,朋友求他帮忙他总是来者不拒。
Nhân duyên của anh ấy rất tốt, bạn bè cầu xin anh ấy giúp đỡ anh ấy luôn không bao giờ từ chối.
He is very popular and never turns anyone away when friends ask him for help.
无论什么工作他都来者不拒,只想多赚点钱。
Bất luận là công việc gì anh ta đều tiếp nhận không từ chối, chỉ muốn kiếm thêm ít tiền.
He takes on whatever job comes his way without refusal, just wanting to earn a bit more money.
读书要有所选择,不能来者不拒什么都看。
Đọc sách cần phải biết lựa chọn, không thể vớ được cuốn nào cũng đọc không chừa.
One should be selective in reading instead of indiscriminately reading whatever comes along.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây