Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qià
HSK 3
Thảo luận
Hán Việt:HIỆP••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶一ノ丶一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+合Hợp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

洽
qià
Thảo luận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
合
Hợphé
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Như dòng nước (氵) thấm đượm hòa hợp (合) vào nhau, mọi người cùng ngồi lại bàn bạc, thảo luận êm thấm (洽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Thảo luận
ENTiếng Anh:consult; discuss; reach agreement
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zhèngzài正在qiàtán洽谈yí一gè个xīn新de的hézuò合作xiàngmù项目。
Chúng tôi đang thảo luận về một dự án hợp tác mới.
We are discussing a new cooperative project.
#2
zhè这jiàn件shì事qǐng请nǐ你zhíjiē直接hé和jīnglǐ经理jiēqià接洽。
Việc này xin bạn hãy trực tiếp thảo luận với giám đốc.
Please contact the manager directly about this matter.
#3
xiángqíng详情qǐng请lái来diàn店miàn面qià洽。
Để biết thêm chi tiết, vui lòng đến cửa hàng để thảo luận trực tiếp.
For details, please come to the store to discuss in person.
#4
shuāngfāng双方yǐjīng已经kāishǐ开始shāng商qià洽hétong合同xìjié细节。
Hai bên đã bắt đầu thảo luận các chi tiết của hợp đồng.
Both sides have already begun negotiating the details of the contract.
#5
huānyíng欢迎gèjiè各界péngyou朋友qiánlái前来qiàshāng洽商yèwù业务。
Chào mừng bạn bè các giới đến để thảo luận công việc kinh doanh.
Friends from all walks of life are welcome to come discuss business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây