lóng
Mờ ảo
Hán việt: long
ノフ一一一ノフノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mờ ảo
Ví dụ (5)
chénzhōngyuǎnchùdeshānfēngxiǎn deyǒuxiēménglóng
Trong sương mù buổi sáng, những đỉnh núi xa xa trông có vẻ hơi mờ ảo.
ménglóngdeyuèguāngzàiníngjìngdemiànshàng
Ánh trăng mờ ảo rọi xuống mặt hồ tĩnh lặng.
duìtóngniánde jīngbiàndeshí fēnménglóngle
Ký ức của tôi về tuổi thơ đã trở nên rất mờ ảo rồi.
delèiyǎnràngyǎnqiándeshì jièbiàndeménglóng lái
Đôi mắt ngấn lệ khiến thế giới trước mắt cô ấy trở nên mờ ảo.
shuìménglóngzhōngtīngdàoleqiāoménshēng
Trong cơn buồn ngủ mờ ảo, anh ấy nghe thấy tiếng gõ cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây