liú
Trong sáng, sáng tỏ
Hán việt: lưu
丶丶一丶一ノ丶丨丨
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trong sáng, sáng tỏ
Ví dụ (5)
háitóngyǒushuāngliúliàngdeyǎn jing
Đứa trẻ đó có đôi mắt to trong sáng và rạng rỡ.
chénniǎodemíngshēngshí fēnliúliàng
Tiếng hót của chim muông buổi sớm vô cùng trong trẻo và sáng rõ.
shuǐqīngliújiàn
Nước suối trong sáng nhìn thấu tận đáy.
qiūfēngliúliútiān kōngmíngjìng
Gió thu trong trẻo mát lành, bầu trời quang đãng sáng tỏ.
quánshuǐliúránliútǎngjìnxiǎnqīng chè
Dòng suối tuôn chảy róc rách, lộ rõ vẻ trong sáng thuần khiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây