dié
Thay phiên, luân phiên
Hán việt: tuyển
ノ一一ノ丶丶フ丶
8
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Thay phiên, luân phiên
Ví dụ (5)
gēngdiéyòudàoleniándenián
Bốn mùa luân phiên, lại đến thời điểm cuối năm rồi.
shǐdechángzhōngjīng le shùcháo dàidegēngdié
Trong dòng sông dài của lịch sử, đã trải qua vô số lần thay phiên các triều đại.
zhèdiàn yǐngdeqíng jiéshí fēnjīng cǎigāo cháodié
Tình tiết của bộ phim này vô cùng hấp dẫn, cao trào nổi lên luân phiên liên tục.
sàizhōnghǎoqiúdiéchūràngguān zhòngguò yǐn
Trong trận đấu những pha bóng hay xuất hiện liên tiếp, khiến khán giả vô cùng thích thú.
mendiéxiāngchūràngdír énfángshèngfáng
Họ thay phiên nhau tấn công, khiến kẻ địch phòng thủ không xuể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây