奕
丶一ノ丨ノ丶一ノ丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 奕 (yì) kết hợp bởi Diệc (biến thể) (亦 - cũng, phần trên) và Bộ Đại (大 - to lớn), gợi nhớ nghĩa là sáng đẹp 奕.
Thành phần cấu tạo
奕
sáng đẹp; lớn lao, sung mãn
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:sáng đẹp; lớn lao, sung mãn
Ví dụ (5)
两位老人在公园里对奕。
Hai cụ già đang chơi cờ trong công viên.
他闲暇时喜欢与朋友奕棋。
Lúc rảnh rỗi, anh ấy thích đánh cờ với bạn bè.
奕秋是古代著名的下棋高手。
Dịch Thu là một cao thủ chơi cờ nổi tiếng thời xưa.
观奕不语真君子。
Xem cờ không nói mới là người quân tử.
这盘奕局真是惊心动魄。
Ván cờ này thật sự gay cấn hồi hộp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây