Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奕
yì
sáng đẹp; lớn lao, sung mãn
Hán việt: dịch
丶一ノ丨ノ丶一ノ丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 奕 (yì) kết hợp bởi Diệc (biến thể) (亦 - cũng, phần trên) và Bộ Đại (大 - to lớn), gợi nhớ nghĩa là sáng đẹp 奕.

Thành phần cấu tạo

奕
yì
sáng đẹp; lớn lao, sung mãn
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng đẹp; lớn lao, sung mãn
Ví dụ (5)
liǎng两wèi位lǎo老rén人zài在gōng yuán公园lǐ里duì对yì奕。
Hai cụ già đang chơi cờ trong công viên.
tā他xián闲xiá暇shí时xǐ huān喜欢yǔ与péng yǒu朋友yì奕qí棋。
Lúc rảnh rỗi, anh ấy thích đánh cờ với bạn bè.
yì奕qiū秋shì是gǔ dài古代zhù míng著名de的xià下qí棋gāo高shǒu手。
Dịch Thu là một cao thủ chơi cờ nổi tiếng thời xưa.
guān观yì奕bù不yǔ语zhēn真jūn zǐ君子。
Xem cờ không nói mới là người quân tử.
zhè这pán盘yì奕jú局zhēn真shi是jīng惊xīn心dòng动pò魄。
Ván cờ này thật sự gay cấn hồi hộp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây