Hán Việt:SAN••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨ノ丶ノフノフ一
木Mộc+册Sách
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
栅
Hàng rào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách (bên phải)
Hình ảnh minh họa

栅
Hàng rào
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hàng rào
ENTiếng Anh:fence; railing; barrier
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
房子周围有一道木栅栏。
Xung quanh ngôi nhà có một hàng rào gỗ.
There is a wooden fence around the house.
#2
羊群被关在栅栏里。
Đàn cừu được nhốt ở trong hàng rào.
The flock of sheep was kept inside the fence.
#3
他翻过铁栅栏跑了。
Anh ấy trèo qua hàng rào sắt rồi chạy mất.
He climbed over the iron fence and ran off.
#4
这个旧栅栏需要重新粉刷了。
Hàng rào cũ này cần được sơn lại rồi.
This old fence needs to be repainted.
#5
我们沿着公园的栅栏散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo hàng rào của công viên.
We took a walk along the park fence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây