绛
フフ一ノフ丶一フ丨
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Màu đỏ thẫm
Ví dụ (5)
她穿着一件绛红色的旗袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ thẫm.
天空中飘着几朵绛紫色的晚霞。
Trên bầu trời trôi lơ lửng vài đám mây ráng chiều màu tím đỏ thẫm.
画中女子的绛唇格外引人注目。
Đôi môi đỏ thẫm của người phụ nữ trong bức tranh đặc biệt thu hút sự chú ý.
秋天的枫叶渐渐染上了绛色。
Lá phong mùa thu dần dần nhuốm màu đỏ thẫm.
这块布料是纯正的绛红色。
Tấm vải này có màu đỏ thẫm thuần khiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây