jiàng
Màu đỏ thẫm
Hán việt: giáng
フフ一ノフ丶一フ丨
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Màu đỏ thẫm
Ví dụ (5)
chuān穿zhejiànjiànghóngde páo
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ thẫm.
tiān kōngzhōngpiāozheduǒjiàngdewǎnxiá
Trên bầu trời trôi lơ lửng vài đám mây ráng chiều màu tím đỏ thẫm.
huàzhōngdejiàngchún wàiyǐnrénzhù
Đôi môi đỏ thẫm của người phụ nữ trong bức tranh đặc biệt thu hút sự chú ý.
qiūtiāndefēngjiànjiànrǎnshànglejiàng
Lá phong mùa thu dần dần nhuốm màu đỏ thẫm.
zhèkuàiliàoshìchúnzhèngdejiànghóng
Tấm vải này có màu đỏ thẫm thuần khiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây