yìn
Hậu duệ
Hán việt: dận
ノフフ丶丨フ一一フ
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hậu duệ
Ví dụ (5)
shìhuángshìdehòuyìn
Anh ấy là hậu duệ của hoàng thất.
guó wángqiúshénmíngyìn
Nhà vua cầu xin thần linh ban cho hậu duệ.
jiādexuěyìnduàn jué
Huyết thống và hậu duệ của gia tộc không thể bị đứt đoạn.
zuò wéizhēnlóngzhīyìnjiānzhetiānxiàdezhòngrèn
hậu duệ của chân long, anh ấy gánh vác trọng trách của thiên hạ.
nǎimíngménzhīyìnzhǐzìr ánfán
Đây là hậu duệ của danh môn, cử chỉ tự nhiên bất phàm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây