胤
ノフフ丶丨フ一一フ
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hậu duệ
Ví dụ (5)
他是皇室的后胤。
Anh ấy là hậu duệ của hoàng thất.
国王祈求神明赐予胤嗣。
Nhà vua cầu xin thần linh ban cho hậu duệ.
家族的血胤不可断绝。
Huyết thống và hậu duệ của gia tộc không thể bị đứt đoạn.
作为真龙之胤,他肩负着天下的重任。
Là hậu duệ của chân long, anh ấy gánh vác trọng trách của thiên hạ.
此乃名门之胤,举止自然不凡。
Đây là hậu duệ của danh môn, cử chỉ tự nhiên bất phàm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây