Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yìn
HSK 3
Hậu duệ
Hán Việt:DẬN••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフフ丶丨フ一一フ
Không dùng lượng từ riêng
儿Nhi+幺Yêu+月Nguyệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胤
yìn
Hậu duệ
儿
Bộ Nhiér
Đứa trẻ, đôi chân người (giao nhau)
Bộ Nhi
幺
Bộ Yêuyāo
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Bộ Nguyệt (Nhục)
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi dây huyết thống nhỏ bé (幺) truyền qua máu thịt cơ thể (月) đến từng đứa con (儿) nối tiếp nhau làm hậu duệ nối dõi tông đường (胤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Hậu duệ
ENTiếng Anh:heir; descendant; posterity
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是huángshì皇室de的hòu后yìn胤。
Anh ấy là hậu duệ của hoàng thất.
He is a descendant of the royal family.
#2
guówáng国王qíqiú祈求shénmíng神明cìyǔ赐予yìn胤sì嗣。
Nhà vua cầu xin thần linh ban cho hậu duệ.
The king prayed to the gods to grant him an heir.
#3
jiāzú家族de的xuè血yìn胤bù不kě可duànjué断绝。
Huyết thống và hậu duệ của gia tộc không thể bị đứt đoạn.
The family's bloodline must not be allowed to die out.
#4
zuòwéi作为zhēn真lóng龙zhī之yìn胤,tā他jiānfù肩负zhe着tiānxià天下de的zhòngrèn重任。
Là hậu duệ của chân long, anh ấy gánh vác trọng trách của thiên hạ.
As a true heir of the dragon, he bears the weighty responsibility of the realm.
#5
cǐ此nǎi乃míngmén名门zhī之yìn胤,jǔzhǐ举止zìrán自然bù不fán凡。
Đây là hậu duệ của danh môn, cử chỉ tự nhiên bất phàm.
He is a scion of a prominent family, so his bearing is naturally exceptional.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây