咯
丨フ一ノフ丶丨フ一
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (3)
1
từ tượng thanh (đọc 'gē / kǎ / lo')
Nghĩa:tiếng lách cách, lục cục (đọc gē)
Ví dụ (5)
他最近有咯血的症状。
Gần đây anh ấy có triệu chứng ho ra máu.
抽烟的人经常会咯痰。
Người hút thuốc thường xuyên ho ra đờm.
骨头卡在喉咙里,他试着把它咯出来。
Xương hóc trong cổ họng, anh ấy cố gắng ho khạc nó ra.
咯血是肺结核的常见表现之一。
Ho ra máu là một trong những biểu hiện thường gặp của bệnh lao phổi.
早上醒来,他咯出了一口浓痰。
Sáng thức dậy, anh ấy ho ra một ngụm đờm đặc.
2
động từ (đọc 'gē / kǎ / lo')
Nghĩa:ho/khạc ra (đọc kǎ, như 咯血)
Ví dụ (3)
他咯血了。
Anh ấy ho ra máu.
医生问他有没有咯痰。
Bác sĩ hỏi anh ấy có khạc đờm không.
他把痰咯出来。
Anh ấy khạc đờm ra.
3
trợ từ (đọc 'gē / kǎ / lo')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ (đọc nhẹ lo)
Ví dụ (3)
好咯,我们走吧。
Được rồi, chúng ta đi thôi.
你看咯,这样就行。
Bạn xem nhé, như vậy là được.
他已经来了咯。
Anh ấy đã đến rồi đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây