kěn
Khai hoang
Hán việt: khẩn
フ一一フノ丶一丨一
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khai hoang
Ví dụ (5)
nóng mínmenzhèng zàikāikěnhuāng
Những người nông dân đang khai hoang mảnh đất trống.
menláidàobiān jiāngkěnhuāngzhòng
Họ đến vùng biên cương để khai hoang trồng trọt.
zhè ge yǒuhěndenóngkěnqián
Khu vực này có tiềm năng khai hoang nông nghiệp rất lớn.
dàiwángcháodōuzàizhèshí xíngguòtúnkěn
Các triều đại trước đây đều đã thực hiện việc đồn điền khai hoang ở đây.
kuàngshānguān hòuzhèng yāo qiújìn xíng kěn
Sau khi mỏ đóng cửa, chính phủ yêu cầu tiến hành phục hồi và khai hoang lại đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây