诰
丶フノ一丨一丨フ一
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiếu chỉ
Ví dụ (5)
皇帝下达了诰命,封她为一品夫人。
Hoàng đế đã ban chiếu chỉ, phong bà làm nhất phẩm phu nhân.
这位老将军因战功显赫而获得了诰封。
Vị lão tướng này vì chiến công hiển hách mà nhận được chiếu chỉ phong tước.
朝廷颁布恩诰,大赦天下。
Triều đình ban bố ân cáo (chiếu chỉ ban ân), đại xá thiên hạ.
圣旨和诰书都保存在皇宫的密室里。
Thánh chỉ và chiếu thư đều được bảo quản trong mật thất của hoàng cung.
他的祖父被朝廷诰赠为太师。
Ông nội của anh ấy được triều đình ban chiếu chỉ truy tặng làm Thái sư.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây