钙
ノ一一一フ一丨一フ
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Canxi
Ví dụ (5)
牛奶富含钙。
Sữa rất giàu canxi.
孩子们需要补钙以促进骨骼生长。
Trẻ em cần bổ sung canxi để thúc đẩy sự phát triển của xương.
缺钙会导致骨质疏松。
Thiếu canxi có thể dẫn đến loãng xương.
多吃豆腐可以帮你吸收更多的钙。
Ăn nhiều đậu phụ có thể giúp bạn hấp thụ nhiều canxi hơn.
钙是人体必需的矿物质。
Canxi là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể con người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây