gài
Canxi
Hán việt: cái
ノ一一一フ一丨一フ
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Canxi
Ví dụ (5)
niú nǎihángài
Sữa rất giàu canxi.
hái zimen yàogài jìnshēng zhǎng
Trẻ em cần bổ sung canxi để thúc đẩy sự phát triển của xương.
quēgàihuìdǎo zhìzhìshūsōng
Thiếu canxi có thể dẫn đến loãng xương.
duōchīdòu fu bāng shōugèngduōdegài
Ăn nhiều đậu phụ có thể giúp bạn hấp thụ nhiều canxi hơn.
gàishìréndekuàng zhì
Canxi là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây