Hán Việt:CÁI••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一一丨一丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+丐Cái
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
钙
Canxi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

丐
Bộ Cái
Hình người dang tay xin / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

钙
Canxi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Canxi
ENTiếng Anh:calcium
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
牛奶富含钙。
Sữa rất giàu canxi.
Milk is rich in calcium.
#2
孩子们需要补钙以促进骨骼生长。
Trẻ em cần bổ sung canxi để thúc đẩy sự phát triển của xương.
Children need calcium supplements to promote bone growth.
#3
缺钙会导致骨质疏松。
Thiếu canxi có thể dẫn đến loãng xương.
Calcium deficiency can lead to osteoporosis.
#4
多吃豆腐可以帮你吸收更多的钙。
Ăn nhiều đậu phụ có thể giúp bạn hấp thụ nhiều canxi hơn.
Eating more tofu can help you absorb more calcium.
#5
钙是人体必需的矿物质。
Canxi là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể con người.
Calcium is an essential mineral for the human body.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây